Bản dịch của từ 碧纱笼 trong tiếng Anh

碧纱笼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

碧纱笼 (Danh từ)

bì shā lóng
01

Metaphor for works or inscriptions that gain attention after a person's rise in status; originally a green gauze cover over poems (implying being honored or prized).

唐王播少时孤贫,寄食于扬州惠昭寺木兰院。寺僧憎恶播,常于饭后始鸣钟,待播至,饭已毕,播有感而发,遂题诗于寺壁。后播贵,旧地重游,见昔日所题诗,皆已用碧纱笼罩,因又题:「二十年来尘扑面,而今始得碧纱笼。」典出五代汉.王定保.唐摭言.卷七.起自寒苦。后比喻因身分地位提高,连带诗文亦受重视。。唐.张仁溥.题龙窝洞诗:「他日各为云外客,碧纱笼却又如何?」

Ví dụ
02

A gauze/voile-like veil or thin muslin covering (used to protect or drape objects; an archaic term with variant names).

或作「拂绀纱」、「护碧纱」、「罩碧纱」、「纱碧笼」、「纱笼碧」、「纱笼壁」、「纱为笼」。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碧纱笼

shā

lóng

碧
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Các biến thể:
𤫅, 𦃧
Hình thái radical:
⿱,珀,石
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丨フ一一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép