Bản dịch của từ 磨具 trong tiếng Anh
磨具
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
磨具 (Danh từ)
【mó jù】
01
Abrasive tools used for grinding, polishing, and cutting various materials.
磨具(Abrasives)是用以磨削、研磨和抛光的工具。大部分的磨具是用磨料加上结合剂制成的人造磨具,也有用天然矿岩直接加工成的天然磨具。磨具除在机械制造和其他金属加工工业中被广泛采用外,还用于粮食加工、造纸工业和陶瓷、玻璃、石材、塑料、橡胶、木材等非金属材料的加工。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磨具
mó
磨
jù
具
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˊ, ㄇㄛˋ】【MA】
- Các biến thể:
- 䃺, 𢉳, 𥖤
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,石
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藦
攠
謨
饝
戂
馍
劘
嬷
麽
魹
魔
摹
䮬
万
䃺
歾
塻
昩
魩
脉
㶬
镆
䏞
嚜
碓
䂵
䂗
礪
硊
硣
礥
矹
碍
磦
碨
碿
擓
輹
犝
䨜
錝
頱
㘁
螥
匴
鮃
噩
澰
琢磨
折磨
磨合
磨蹭
磨练
打磨
消磨
磨难
磨损
磨炼
磨叽
磨坊
磨烦
磨盘
石磨
磨面
现磨
水磨
转磨
磨房
