Bản dịch của từ 示形 trong tiếng Anh

示形

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

示形 (Danh từ)

shì xíng
01

Military term (classical): outward display or feint that shows an intended tactic to deceive the enemy; a ruse or feint

古代兵家战术用语。指行军布阵表面所显示的意图。语出《孙子.计》:“兵者诡道也。故能而示之不能,用而示之不用,近而示之远,远而示之近。”杜牧注:“《传》曰:‘鸷鸟将击,必藏其形。’如匈奴示羸弱于汉使之义也……韩信盛兵临晋而渡于夏阳,此乃示以近形而远袭敌也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 示形

shì

xíng

Các từ liên quan

示下
示世
示人
示众
示优
形上
形下
示
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
眎, 𡭕, 𥘅, 𧵋, 祇, 礻
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép