ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
祃
Bảng phân tích âm vị 祃
Mà
A military ceremony or ritual performed at a camp — a sacrificial rite to the local earth/land gods held where troops are stationed
古代在军队驻扎的地方举行的祭礼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép