Bản dịch của từ 神仙 trong tiếng Anh
神仙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神仙 (Danh từ)
【shén xiān】
01
Mythical beings with supernatural powers, often immortal and living apart from the mortal world.
神话传说中的人物,有超人的能力,可以超脱尖世,长生不老
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
A seer or person who can foresee or predict events
比喻能预料或猜透事情的人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
A person who lives carefree, unrestrained, and without worries; often used metaphorically for one who has achieved a transcendent, enlightened state.
比喻逍遥自在、毫无拘束和牵挂的人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神仙
shén
神
xiān
仙
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
