Bản dịch của từ 神使 trong tiếng Anh

神使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神使 (Danh từ)

shén shǐ
01

A divine messenger / angel (literal translation of “angel” in early Christian texts); historically used as an official title in the Taiping Heavenly Kingdom.

原为《圣经》中天使(Angel安琪儿)的意译。太平天国洪秀全《原道觉世训》:“皇上帝当初六日造成天地山海人物,已设有其神使千千万万,在天上任其派遣。”太平天国后期用作官名,地位在神将之下,诏书中常见。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神使

shén

shǐ

使

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
使下
使不得
使不的
使不着
使主
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép