Bản dịch của từ 禦 trong tiếng Anh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

To offer sacrifices, perform ritual worship

祭祀。《説文•示部》:“禦,祀也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To resist, oppose

抗拒;抵擋。《小爾雅•廣言》:“禦,抗也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To stop, forbid, prohibit

息止;禁止;阻止。《爾雅•釋言》:“禦,禁也。”《廣雅•釋詁三》:“禦,止也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To guard, protect

護衛。唐張鷟《倉部二條之一》:“冰霜凛冽,白璧不可以禦形;水旱災危,黄金不可以適口。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To match, be equal to

匹敵;相當。《廣韻•語韻》:“禦,應也,當也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Violent, tyrannical

強暴;暴虐。《詩•大雅•蕩》:“咨汝殷商,曾是彊禦,曾是掊克。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

禦
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
圄, 御, 敔, 𢕥, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿱,御,示
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép