Bản dịch của từ 离子 trong tiếng Anh

离子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离子 (Danh từ)

lí zǐ
01

An atom or group of atoms that has gained or lost electrons, carrying an electric charge; positively charged ions are called cations, negatively charged ions are anions.

原子或原子团失去或得到电子后叫做离子失去电子的带正电荷,叫正离子 (或阳离子);得到电子的带负电荷,叫负离子 (或阴离子)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离子

zi

离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép