Bản dịch của từ 秋扇 trong tiếng Anh

秋扇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiū

ㄑㄧㄡqiuthanh ngang

秋扇 (Danh từ)

qiū shàn
01

A fan (literally) and, by extension, a metaphor for an aging woman who has lost beauty and is discarded.

1.汉班婕妤《怨歌行》:“新裂齐纨素﹐皎洁如霜雪。裁为合欢扇﹐团团似明月。出入君怀袖﹐动摇微风发。常恐秋节至﹐凉风夺炎热。弃捐箧笥中﹐恩情中道絶。”后因以“秋扇”比喻妇女年老色衰而见弃。

Ví dụ
02

A round hand fan (tuánshàn), a traditional folding-free fan used especially in autumn

2.秋日团扇。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秋扇

qiū

shàn

Các từ liên quan

秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
秋
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【THU】
Các biến thể:
秌, 𤇫, 𥝛, 𥡄, 𥡌, 𥣨, 𥤚, 𥤛, 𥤠, 𧇸, 𪔁, 𪚼, 𪛁, 鞦, 穐, 龝, 𥝚
Hình thái radical:
⿰,禾,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép