Bản dịch của từ 称 trong tiếng Anh
称

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄥ | ch | eng | thanh ngang |
称 (Động từ)
To call; to name; to refer to as
叫;叫做
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To say; to state; to call (express in words)
说
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To praise; to commend; to express approval or admiration
用言语表达对人或事物的肯定或表扬
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To weigh; to measure weight; to weigh up/assess
测量轻重
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To lift; to raise up; to hold up (an object); to hoist
举
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To express assent or approval (by words or actions); to agree, applaud, or nod in agreement
用言语或动作表示自己的意见或感情
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To proclaim oneself (often arrogantly); to claim a title or status for oneself
凭借权势自称或自居
Từ tiếng Anh gần nghĩa
称 (Danh từ)
Title; designation; official name or rank
名称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname; to be surnamed (used to state someone's family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
称 (Động từ)
To suit; to be appropriate/compatible; to match well
适合; 相当
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To have; to possess; to own
拥有
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
称 (Tính từ)
Suitable; fitting; well-proportioned
合适
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄥ, ㄔㄣˋ】【XƯNG, XỨNG】
- Các biến thể:
- 稱, 爯, 偁, 穪, 𤔹, 𥟋
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,尔
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
