Bản dịch của từ 稀 trong tiếng Anh
稀
Tính từDanh từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
稀 (Tính từ)
【xī】
01
Rare; scarce; occurring infrequently
事物出现得少
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sparse; thinly scattered; not dense (having large gaps or wide spacing)
事物之间距离远;事物的部分之间空隙大
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thin; watery (of a liquid); diluted, not concentrated
液体中含某种物质少
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
稀 (Danh từ)
【xī】
01
Watery; containing much water (wet, liquidy)
某些含水分多的东西
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
稀 (Trạng từ)
【xī】
01
Very; extremely (colloquial intensifier, often used before adjectives)
很;极
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HI】
- Các biến thể:
- 希
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,希
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熙
氥
誒
栖
僖
悉
溪
希
晞
蜥
鑴
昔
䄻
䅤
穕
秦
稲
䆁
稛
稯
䅹
䅱
䅃
穠
寔
惼
琺
覙
雈
锑
椫
痥
酦
蜑
旐
壹
稀罕
稀饭
稀奇
稀有
稀少
珍稀
稀释
稀薄
稀疏
稀缺
