Bản dịch của từ 程书 trong tiếng Anh

程书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

程书 (Danh từ)

chéng shū
01

A fixed quota or limit for reading/processing official documents (an allocated amount to be handled at one time)

《史记.秦始皇本纪》:'天下之事无大小皆决于上上至以衡石量书日夜有呈(程)不中呈不得休息。'《汉书.刑法志》:'至于秦始皇……专任刑罚躬操文墨昼断狱夜理书自程决事日县石之一。'颜师古注引服虔曰:'县称也。石百二十斤也。始皇省读文书日以百二十斤为程。'后因以'程书'谓限量阅读处理文书。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 程书

chéng

shū

程
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRÌNH】
Các biến thể:
郢, 𨁎
Hình thái radical:
⿰,禾,呈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép