Bản dịch của từ 稚川 trong tiếng Anh

稚川

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

稚川 (Danh từ)

zhì chuān
01

A Daoist legendary immortal city/realm (residence of the immortal Zhi-chuan); also used as a proper name linked to Ge Hong's apotheosis

道家传说的仙都﹐为稚川真君所居。据传﹐唐玄宗时﹐僧契虚入商山﹐遇桻子(肩背竹篓的商贩)﹐同游山顶﹐见有城邑宫阙﹐玑玉交映于云霞之外。桻子指语:此仙都稚川也。至一殿﹐见一人具簪笏﹐凭玉几而坐﹐其貌甚伟﹐侍卫环列﹐呵禁极严﹐曰是稚川真君。见唐张读《宣室志》卷一。按﹐稚川﹐晋葛洪字。葛洪好神仙之事﹐死后﹐人以为其成仙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稚川

zhì

chuān

Các từ liên quan

稚乳
稚交
稚俗
稚儿
稚免
川党
川军
稚
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRĨ】
Các biến thể:
䄺, 䆈, 稺, 穉, 𥠧, 𥣔, 𥣦, 𥡖
Hình thái radical:
⿰,禾,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép