Bản dịch của từ 窝 trong tiếng Anh
窝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wō | ㄨㄛ | w | o | thanh ngang |
窝 (Danh từ)
A hollow or sunken place; a small cavity or indentation (e.g., dimple, nest-like hollow)
(窝儿) 凹进去的地方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nest; den; lair — a place where birds, animals, or insects live or raise young
鸟兽、昆虫住的地方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Den; lair (figurative: a place where bad people gather)
比喻坏人聚居的地方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Spot; place (a small space or position occupied by a person or thing)
(窝儿) 比喻人体或物体所占的位置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A small shelter or crude hut; a nest-like shed or makeshift dwelling
像窝的地方或东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
窝 (Chữ số)
Litter; brood (of animals born or hatched at one time)
量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物 (猪、羊、狗、鸡等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Nest; den; lair; a small sheltered place for animals (or a compartment/pen)
用于动物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
窝 (Động từ)
Sulking; bottled-up resentment or irritation (feeling vexed and unable to vent)
情绪郁积,得不到发泄
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To harbor or hide (a fugitive); to shelter, stash, or conceal someone/something
窝藏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To brood; to be pent up; to accumulate inside (emotion or matters); to keep suppressed
郁积不得发作或发挥
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To curl up; to huddle or nestle (in place), stay still and snug
蜷缩不动;呆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To bend; to curve or twist (something into a curved/looped shape)
使弯或曲折
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To lie idle; to remain unused or unexploited (people or resources not being put to work)
人力或物力闲置不能发挥作用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wō】【ㄨㄛ】【OA】
- Các biến thể:
- 窩, 䆧
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,呙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
