Bản dịch của từ 立方主义 trong tiếng Anh

立方主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

立方主义 (Danh từ)

lì fāng zhǔ yì
01

A cubist art movement that depicts objects without the constraints of time and space.

也称“立体派”、“立体主义”。1907-1914年间出现于法国的画派。他们主张在艺术中表现不受时间、空间限制的物象,并力求表现客体内在的、视力看不到的结构。他们把自然形体分解为几何切面,使它们互相重叠,甚至在画面上同时出现无数的面。代表人物有毕加索、布拉克等。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立方主义

fāng

zhǔ

Các từ liên quan

立业
立业安邦
立主
立义
方丈
方丈室
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
立
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
Các biến thể:
𡗓, 立
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép