Bản dịch của từ 竟 trong tiếng Anh
竟
Trạng từTính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
竟 (Trạng từ)
【jìng】
01
Unexpectedly; to one's surprise; actually (contrary to expectation)
没有想到;出乎意料
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Straight; directly; straightforwardly
直;直接
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
After all; in the end; unexpectedly (to one's surprise)
终究;到底
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
竟 (Tính từ)
【jìng】
01
All; the whole; throughout (from beginning to end)
从头到尾;全
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
竟 (Động từ)
【jìng】
01
To finish; be completed; come to an end
完毕;终了
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
To thoroughly investigate or pursue (to trace back and hold accountable)
彻底追究
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CÁNH】
- Các biến thể:
- 境, 傹, 𧡟
- Hình thái radical:
- ⿱,音,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弳
㹵
憼
脛
胫
倞
境
竸
桱
莖
痉
殑
竲
竵
䇊
童
䇐
䇈
䇅
竣
站
端
立
竬
閊
率
䇟
㸾
隆
䤚
䟪
逸
焌
渄
裆
堓
竟然
究竟
毕竟
穷竟
竟敢
竟自
竟成
比竟
竟至
未竟
