Bản dịch của từ 笔管 trong tiếng Anh
笔管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
笔管 (Danh từ)
【bí guǎn】
01
Pen shaft; pen-holder (the tube or body of a pen, historically the wooden/bamboo part that holds the nib or brush)
笔杆。。唐.冯贽.云仙杂记.卷一.幽人笔:「司空图隐于中条山,芟松枝为笔管。」
Ví dụ
02
A wind instrument of the Bouyei people in Guizhou — a bamboo pipe about 55 cm long with a rectangular reed at one end and a small horn at the other; used for solo and folk-song accompaniment.
乐器名。属布依族的吹奏乐器,长约五十五厘米,竹制管身。一端有长方形簧片,另一端接小嗽叭,常用于独奏及民歌伴奏,流行于贵州省一带。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笔管
bǐ
笔
guǎn
管
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
- Các biến thể:
- 筆, 𡭩
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,毛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 毛
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舭
㻶
比
䘡
鄙
佊
俾
㪏
纰
粃
彼
沘
毹
毿
毻
㲕
氍
㲪
毱
毡
毦
㲢
㲬
毳
珱
㫬
扄
栧
痄
巸
奙
悚
㫩
厝
狼
眔
铅笔
笔记
毛笔
钢笔
笔试
手笔
笔直
笔画
伏笔
粉笔
