Bản dịch của từ 第一世界 trong tiếng Anh

第一世界

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第一世界 (Danh từ)

dì yī shì jiè
01

In the 'Three Worlds' framework, the 'First World' refers to the two superpowers (the US and the Soviet Union) with dominant economic and military power that divided spheres of influence and intervened in other countries.

毛泽东划分三个世界”的内容之一。指美国和苏联两个超级大国。它们依靠远比别国强大的经济、军事力量,在世界上划分势力范围,对别国进行政治干涉、经济剥削、军事侵略,企图称霸世界,是造成当时国际紧张局势的根源。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第一世界

shì

jiè

第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép