Bản dịch của từ 等閒 trong tiếng Anh
等閒

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Děng | ㄉㄥˇ | d | eng | thanh hỏi |
等閒 (Trạng từ)
Ordinary; commonplace; not to be taken lightly when negated — often used to mean 'trivial' or 'take lightly'
或作「等闲」。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Common; ordinary; insignificant (often used to say something/someone is not ordinary)
平常、无足轻重的。。初刻拍案惊奇.卷五:「看他容颜衣服,决不是等闲村落人家的。」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ordinary; casual; to take lightly or treat as nothing special
随便、不留意。。唐.白居易.琵琶行:「今年欢笑复明年,秋月春风等闲度。」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
无端。。宋.欧阳修.南歌子.凤髻金泥带词:「等闲妨了绣功夫,笑问双鸳鸯字、怎生书。」
Ordinary; trivial; of little consequence; commonplace
一般。。宋.朱熹.春日诗:「等闲识得春风面,万紫千红总是春。」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
As usual; casually/indifferently (used to indicate something ordinary or treated lightly)
照常。唐.章碣,城南偶题诗:「野水不知何处去,游人却是等闲来。」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 等閒
děng
等
xián
閒
- Bính âm:
- 【děng】【ㄉㄥˇ】【ĐẲNG】
- Các biến thể:
- 䒭, 䓁, 𠚤, 𡬝, 𡬦, 𢌭
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
