Bản dịch của từ 等閒 trong tiếng Anh

等閒

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Děng

ㄉㄥˇdengthanh hỏi

等閒 (Trạng từ)

děng xián
01

Ordinary; commonplace; not to be taken lightly when negated — often used to mean 'trivial' or 'take lightly'

或作「等闲」。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Common; ordinary; insignificant (often used to say something/someone is not ordinary)

平常、无足轻重的。。初刻拍案惊奇.卷五:「看他容颜衣服,决不是等闲村落人家的。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ordinary; casual; to take lightly or treat as nothing special

随便、不留意。。唐.白居易.琵琶行:「今年欢笑复明年,秋月春风等闲度。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

无端。。宋.欧阳修.南歌子.凤髻金泥带词:「等闲妨了绣功夫,笑问双鸳鸯字、怎生书。」

Ví dụ
05

Ordinary; trivial; of little consequence; commonplace

一般。。宋.朱熹.春日诗:「等闲识得春风面,万紫千红总是春。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

As usual; casually/indifferently (used to indicate something ordinary or treated lightly)

照常。唐.章碣,城南偶题诗:「野水不知何处去,游人却是等闲来。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 等閒

děng

xián

等
Bính âm:
【děng】【ㄉㄥˇ】【ĐẲNG】
Các biến thể:
䒭, 䓁, 𠚤, 𡬝, 𡬦, 𢌭
Hình thái radical:
⿱,⺮,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép