Bản dịch của từ 算 trong tiếng Anh
算

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suàn | ㄙㄨㄢˋ | s | uan | thanh huyền |
算 (Động từ)
To count; to calculate; to compute (using numbers or mathematical methods)
计数;用数学方法从已知数推求未知数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To count in; include (as part of a total)
计算进去
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To plan; to intend; to calculate a plan or make arrangements
计划;筹划
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To reckon; to calculate or estimate (often used as 'to consider' or 'to reckon that...')
推测
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To regard as; to consider; to count as
认作;当作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To keep one's word; to honor a promise; to be binding/valid (what was said counts)
能够兑现;承认有效
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To drop it; forget it; let it go (used after verbs, e.g., “算了” = never mind / let's stop arguing)
后加“了”,表示作罢,不再计较
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
算 (Trạng từ)
Finally; at long last; (can also mean) to count/consider as
表示经过很长时间或艰难曲折终于达到目的,相当于“总算”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【suàn】【ㄙㄨㄢˋ】【TOÁN】
- Các biến thể:
- 撰, 祘, 笇, 筭, 𥮅, 𢌺, 𥫫
- Hình thái radical:
- ⿳,⺮,目,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
