Bản dịch của từ 管 trong tiếng Anh

Động từDanh từChữ sốLiên từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

(Động từ)

guǎn
01

To take care of; to look after; to manage (someone or something)

关心;照顾

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To take charge of; to be responsible for (a task or duty)

担任 (工作)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To care about; to meddle in; to take an interest in; to supervise (asking about or involving oneself in someone else's affairs)

过问;参与

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To concern; to have to do with; to affect or involve

关涉;牵涉

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To manage; to take care of; to supervise or be in charge of

管理;看管

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To manage; to be in charge of; to administer

管辖

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

To manage; to take care of; to guarantee/supply (ensure/provide)

保证;负责供给

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

guǎn
01

Pipe; tube (a hollow cylindrical conduit for fluids or wires)

(管儿) 管子

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Surname Guǎn (family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Wind instrument; flute-like woodwind (e.g., bamboo flute, reed instrument)

吹奏的乐器

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tube; electronic tube (vacuum tube, valve) — a cylindrical component or device used in electronics

形状像管的电器件管

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

guǎn
01

Tube; pipe; a long narrow cylindrical object (also a measure word for items like pens, tubes)

用于细长圆筒形的东西

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Liên từ)

guǎn
01

Regardless; no matter (used to introduce that something does not affect the outcome)

不管;无论

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Giới từ)

guǎn
01

To mind/take care of; to manage; concerning/regarding (indicating relation like “to” or “about”)

作用跟''向''相近

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

管
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
Các biến thể:
琯, 筦, 𨵄
Hình thái radical:
⿱,⺮,官
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép