Bản dịch của từ 管 trong tiếng Anh
管

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管 (Động từ)
To take care of; to look after; to manage (someone or something)
关心;照顾
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To take charge of; to be responsible for (a task or duty)
担任 (工作)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To care about; to meddle in; to take an interest in; to supervise (asking about or involving oneself in someone else's affairs)
过问;参与
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To concern; to have to do with; to affect or involve
关涉;牵涉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To manage; to take care of; to supervise or be in charge of
管理;看管
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To manage; to be in charge of; to administer
管辖
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To manage; to take care of; to guarantee/supply (ensure/provide)
保证;负责供给
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
管 (Danh từ)
Pipe; tube (a hollow cylindrical conduit for fluids or wires)
(管儿) 管子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname Guǎn (family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Wind instrument; flute-like woodwind (e.g., bamboo flute, reed instrument)
吹奏的乐器
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tube; electronic tube (vacuum tube, valve) — a cylindrical component or device used in electronics
形状像管的电器件管
Từ tiếng Anh gần nghĩa
管 (Chữ số)
Tube; pipe; a long narrow cylindrical object (also a measure word for items like pens, tubes)
用于细长圆筒形的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
管 (Liên từ)
Regardless; no matter (used to introduce that something does not affect the outcome)
不管;无论
Từ tiếng Anh gần nghĩa
管 (Giới từ)
To mind/take care of; to manage; concerning/regarding (indicating relation like “to” or “about”)
作用跟''向''相近
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
