Bản dịch của từ 簡 trong tiếng Anh
簡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
簡 (Danh từ)
Bamboo or wooden slips used as writing materials in ancient China, collectively called 'jian'.
同本義。戰國至魏晉時代的書寫材料,是削製成的狹長竹片或木片,竹片稱“簡”,木片稱“札”或“牘”,統稱爲“簡”。若干簡編綴在一起的叫“策”(冊)
Books; letters.
書籍;信札
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Ancient weapon, whip-like instrument.
古兵器。鞭類
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phono-semantic) Originally bamboo slips used for writing in ancient times.
(形聲。从竹,間聲。本義:竹簡。古代書寫了文字的狹長竹片)
A percussion instrument made of two bamboo strips used for rhythm.
兩根長約六十五釐米的竹片組成的打擊樂器,名雲揚板,以左手夾擊發聲來顯示節拍。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Name of an ancient river, a tributary of the Yellow River.
水名。古黃河下游的支流之一,故道約在今山東省陽信縣、慄陵縣境
Từ tiếng Anh gần nghĩa
簡 (Tính từ)
Rare; scarce.
稀少。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Simple; simplified; brief.
簡省;簡易;簡單
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Great; large.
大
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
簡 (Động từ)
Cold-shoulder; slight; neglect.
怠慢;倨傲。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Criticize frankly; admonish.
通“諫”。諫諍,直言規勸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Select; choose.
通“柬”。選擇
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Review; inspect.
檢閱。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Remove; get rid of.
捐棄;剔除。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Simplify; make simple.
簡化,使得簡單或較簡單。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Check; test.
檢查;檢驗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Distinguish; identify.
分別;辨別。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
- Các biến thể:
- 柬, 简, 蕳, 𥳑
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,間
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丨フ一一丨フ一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
