ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
籵羝
Bảng phân tích âm vị 籵
Fán
A ram with hooked horns caught on a fence; metaphor for being in a dilemma (unable to advance or retreat)
角钩在篱笆上的公羊。喻进退两难。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
fán
籵
dī
羝
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép