Bản dịch của từ 絃 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

xián
01

Melody; tone

旋律;音调。唐元稹《桐花》:“宫絃春以君,君若春日臨;商絃廉以臣,臣作旱天霖。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

In traditional Chinese medicine, a rapid and taut pulse like a tightened string

中醫術語。指脈象急促,脈搏挺直,如接在拉緊的琴弦上。《素問•陰陽别論》:“鼓陽勝急曰絃。”

Ví dụ
03

Sound produced by stringed instruments

用絃樂器奏出的聲音。漢馬融《長笛賦》:“曲終闋盡,餘絃更興。“

Ví dụ
04

Bowstring

弓上的弦。《戰國策•秦策一》:“未絶一絃,未折一矢。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

String on musical instrument

琴瑟類樂器上用以發音的絲線。也作“弦”。《集韻•先韻》:“絃,八音之絲也,通作弦。”

Ví dụ
06

Stringed musical instrument

絃樂器。《吕氏春秋•慎人》:“孔子烈然返瑟而絃。”

Ví dụ
07

To play stringed instruments

彈奏絃樂器。《正字通•糸部》:“絃,通作弦。《樂記》‘北面而弦’註謂鼓琴瑟也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

08

Metaphor for wife

喻妻子。俗因以琴瑟喻夫婦,故謂婦死曰斷弦,續娶曰續弦。《古今小説•蔣興哥重會珍珠衫》:“誰知你丈夫客死,我今續絃。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

To complete; to finish

成。《廣雅•釋詁三》:“絃,成也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

絃
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIÊN】
Các biến thể:
弦, 絢
Hình thái radical:
⿰,糹,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丶一乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép