Bản dịch của từ 綸 trong tiếng Anh
綸
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | l | un | thanh sắc |
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
綸 (Danh từ)
【lún】
01
Black silk ribbon, as used by ancient officials to tie seals.
同本義
Ví dụ
02
Fishing line.
釣魚竿上的絲線
Ví dụ
03
Synthetic fibre.
合成纖維。
Ví dụ
04
Lun village.
地名。春秋虞邑。在今河南省虞城縣東南三十里
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
05
(Phono-semantic) From 糸 (silk) indicating relation to threads, sound from 侖 (lún). Original meaning: blue silk ribbon used by officials to tie seals.
(形聲。從糸(mì),表示與線絲有關,侖(lún)聲。本義:青絲綬帶,古代官吏系印所用)
Ví dụ
06
Imperial edict.
指帝王的詔書旨意。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
07
Ethics; moral principles.
通「倫」。倫理。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
08
Surname.
姓
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
綸 (Động từ)
【lún】
01
Put in order silks.
整理絲線
Ví dụ
02
See also 'guān'.
另見guān
Ví dụ
03
Manage.
治理
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
- Các biến thể:
- 纶, 𥿑
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,侖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノ丶一丨フ一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伦
踚
仑
棆
论
纶
鯩
芲
沦
轮
錀
囵
鱞
矜
關
纶
覌
蒄
莞
鳏
觀
关
観
関
緮
緾
繸
纝
紐
縷
紖
䌍
綃
紛
緆
縝
碣
䢆
馼
嘒
漂
憏
榒
劂
綿
𠎁
裻
禝
