Bản dịch của từ 綿 trong tiếng Anh
綿

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | m | ian | thanh sắc |
綿 (Danh từ)
(Ideogrammic compound) Composed of cloth and silk radicals, originally meaning fine silk floss or new silk cotton.
(會意。从帛,从糸(mì)。本義:絲棉,精絲綿,新絲綿)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Silk floss; fine silk fibers used in textiles.
同義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A surname; e.g., Miánjū from the Spring and Autumn period.
姓。春秋齊有綿駒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Cotton, the familiar fiber used in fabrics.
通「棉」。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Floc or fibrous fluff.
絲絮狀物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
綿 (Tính từ)
Continuous; unbroken; connected.
接連不斷
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
綿 (Tính từ)
Soft; delicate.
柔軟,單薄。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Severe (disease).
病重
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Far back; distant in time or space.
久遠
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Weak; feeble.
薄弱;軟弱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Tender; flourishing; beautiful.
美,盛。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
