Bản dịch của từ 縱 trong tiếng Anh

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zòng

ㄗㄨㄥˋzongthanh huyền

(Tính từ)

zòng
01

(Phono-semantic compound. From (mì) and phonetic component; original meaning: loose)

(形聲。从糸(mì),從聲。本義:鬆緩)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Loose, slack

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

From north to south

南北稱縱,東西稱橫。古作“從衡”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Longitudinal; lengthwise

跟物體的長的一邊平行的。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Extensively

廣泛

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zòng
01

Send out; deliver; issue

發;放

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Let go; set free

釋放;放走

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Indulge

放縱;隨心所欲,不受約束,不加檢點

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Jump up

騰躍。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Let off; let slip

放過。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Alley with

指合縱。戰國時期蘇秦遊說六國諸侯,要他們聯合起來西向抗秦,秦在西邊,六國土地南北相連,故曰“合縱”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

(縱,定縱。)又

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

縱
Bính âm:
【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÒNG】
Các biến thể:
从, 縦, 纵, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
Hình thái radical:
⿰,糹,從
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép