Bản dịch của từ 縱 trong tiếng Anh
縱

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zòng | ㄗㄨㄥˋ | z | ong | thanh huyền |
縱 (Tính từ)
(Phono-semantic compound. From 糸 (mì) and phonetic component; original meaning: loose)
(形聲。从糸(mì),從聲。本義:鬆緩)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Loose, slack
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
From north to south
南北稱縱,東西稱橫。古作“從衡”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Longitudinal; lengthwise
跟物體的長的一邊平行的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Extensively
廣泛
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
縱 (Động từ)
Send out; deliver; issue
發;放
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Let go; set free
釋放;放走
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Indulge
放縱;隨心所欲,不受約束,不加檢點
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Jump up
騰躍。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Let off; let slip
放過。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Alley with
指合縱。戰國時期蘇秦遊說六國諸侯,要他們聯合起來西向抗秦,秦在西邊,六國土地南北相連,故曰“合縱”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(縱,定縱。)又
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TÒNG】
- Các biến thể:
- 从, 縦, 纵, 𥾺, 𦂵, 𦄚, 𦆬
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,從
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
