Bản dịch của từ 總 trong tiếng Anh

Động từDanh từTính từTrạng từLiên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒng

ㄗㄨㄥˇzongthanh hỏi

(Động từ)

zǒng
01

Tie; fasten.

結,系

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Summarize; generalize.

總括;概括

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Assume overall responsibility; take charge of everything.

總攬。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tie into a bundle or cluster.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Gather together; collect.

聚合;彙集

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

(Phono-semantic compound) From (fine thread) and phonetic (cōng); original meaning: to bundle or tie together.

(形聲。從糸(mì),悤(cōng)聲。糸是細絲,細絲常聚合成一束,故從糸。本義:聚束;系扎)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Govern; command.

統領,統管

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

08

Hold; grasp.

持。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zǒng
01

Tassels used as decoration.

束穗;流蘇(古代的車馬裝飾品)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Torch made by bundling hemp stalks.

麻桿紮成的火把

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

A bundle of cereal crops.

禾稿;連穗帶杆的禾把子

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Integer; whole number.

整數

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Surname.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

zǒng
01

General; total.

全部,全面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chief; general.

爲首的,擔任較高級職務的,領頭的(如高於同類頭銜的其他人)。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Trạng từ)

zǒng
01

All; entirely.

皆;一概。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Always; consistently.

一直;一向。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

After all; eventually.

終歸,畢竟。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Liên từ)

zǒng
01

Even though; even if.

用法同「縱」。縱然;即使

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

總
Bính âm:
【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
Các biến thể:
𩮀, 𩭤, 𦀙, 𥾜, 𥡥, 𤙹, 𢵃, 𢭇, 𢝰, 𠂳, 縂, 緫, 総, 稯, 摠, 搃, 揔, 总, 䌼, 㹅, 𩬼
Hình thái radical:
⿰,糹,悤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép