Bản dịch của từ 總 trong tiếng Anh
總

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒng | ㄗㄨㄥˇ | z | ong | thanh hỏi |
總 (Động từ)
Tie; fasten.
結,系
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Summarize; generalize.
總括;概括
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Assume overall responsibility; take charge of everything.
總攬。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tie into a bundle or cluster.
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gather together; collect.
聚合;彙集
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phono-semantic compound) From 糸 (fine thread) and phonetic 悤 (cōng); original meaning: to bundle or tie together.
(形聲。從糸(mì),悤(cōng)聲。糸是細絲,細絲常聚合成一束,故從糸。本義:聚束;系扎)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Govern; command.
統領,統管
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Hold; grasp.
持。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
總 (Danh từ)
Tassels used as decoration.
束穗;流蘇(古代的車馬裝飾品)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Torch made by bundling hemp stalks.
麻桿紮成的火把
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A bundle of cereal crops.
禾稿;連穗帶杆的禾把子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Integer; whole number.
整數
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname.
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
總 (Tính từ)
General; total.
全部,全面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chief; general.
爲首的,擔任較高級職務的,領頭的(如高於同類頭銜的其他人)。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
總 (Trạng từ)
All; entirely.
皆;一概。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Always; consistently.
一直;一向。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
After all; eventually.
終歸,畢竟。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
總 (Liên từ)
Even though; even if.
用法同「縱」。縱然;即使
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
- Các biến thể:
- 𩮀, 𩭤, 𦀙, 𥾜, 𥡥, 𤙹, 𢵃, 𢭇, 𢝰, 𠂳, 縂, 緫, 総, 稯, 摠, 搃, 揔, 总, 䌼, 㹅, 𩬼
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,悤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
