Bản dịch của từ 續 trong tiếng Anh
續

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | N/A | N/A | N/A |
續 (Động từ)
To continue, carry on; to succeed
连接。《説文•糸部》:“續,連也《莊子•駢拇》:“鳧脛雖短,續之則憂;鶴脛雖長,斷之則悲。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To inherit; to continue
继承;延续。《爾雅•釋詁上》:“續,繼也。”《詩•小雅•斯干》:“似續妣祖。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To follow the same pattern as before; successor
后同于前,旧事重演。接代的人。《國語•晋語二》:“讒言繁興,延及寡君之紹續昆裔。”
To transmit; to pass on
传递。《淮南子•脩務》:“教順施續,而知能流通,由此觀之,學不可已明矣。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Silk thread
丝。《廣雅•釋器》:“續,絲也。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To add; to replenish
添;加。如:给客人续水;往灶里续柴。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Xu
姓。《通志•氏族略三》:“續氏,姬姓,晋大夫狐鞫居食釆於續,故謂之續簡伯,又為續氏,一云舜七友續牙之後。'
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【TỤC】
- Các biến thể:
- 続, 续, 𢊷, 𦁱
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,賣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
