Bản dịch của từ 经师 trong tiếng Anh
经师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经师 (Danh từ)
【jīng shī】
01
A master or teacher who imparts classical texts or profound knowledge
2.泛指传授经书的大师或师长。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
A scholar or official who taught classic texts during the Han dynasty.
1.汉代讲授经书的学官。
Ví dụ
03
A Buddhist monk skilled in chanting and reciting scriptures; a Dharma teacher
3.佛教称善于读诵经文之法师。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
04
A teacher who instructs the Qur'an and other Islamic scriptures, especially during the Ming and Qing dynasties in China.
5.明清时我国伊斯兰教称讲授《古兰经》及其他伊期兰教经典的师长。
Ví dụ
05
A monk proficient in Buddhist scriptures; a teacher of sutras.
4.指精通佛教经藏的僧人。为梵语Sūtrac?rya的音译。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经师
jīng
经
shī
师
Các từ liên quan
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猄
麠
菁
睛
京
㸒
旍
晶
泾
䴖
坙
稉
䌶
缋
缌
绖
缴
缘
䌼
纬
纲
缢
纰
统
织
砀
庝
㢱
侈
郇
枃
㡵
陑
侩
岝
虱
已经
经理
经历
经常
经济
经验
曾经
经过
经营
正经
