Bản dịch của từ 经折装 trong tiếng Anh

经折装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

经折装 (Danh từ)

jīng shé zhuāng
01

A bookbinding style involving folding long scrolls into pages, commonly used for Buddhist scriptures to make books easier to handle compared to scrolls.

也叫梵夹装。图书装订方式之一。以卷子长幅改作折叠,成为书本形式,前后粘以书面,佛教经典多用此式。它是从卷轴装演变而来的,因卷轴装展开和卷起,都很费时,改用经折装后,较为方便。凡经折装的书本。都称“折本”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经折装

jīng

zhé

zhuāng

Các từ liên quan

经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
折中
折丹
折乌巾
装严
装作
装佯
装佯吃象
经
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
Các biến thể:
經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
Hình thái radical:
⿰,纟,𢀖
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép