Bản dịch của từ 经济 trong tiếng Anh
经济

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
经济 (Danh từ)
The system of production, distribution, and consumption of goods and services in a society during a specific historical period; the material foundation of social and political structures.
一定历史时期社会生产关系的总和。是政治和思想意识等上层建筑的基础
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Economic activities including production, circulation, distribution, consumption, and financial services.
指经济活动,包括生产、流通、分配和消费以及金融、保险等活动或过程
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The system or structure of the production, distribution, and consumption of goods and services within a country or region.
指国民经济; 也指国民经济的某一部门
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Refers to the financial condition or economic situation of an individual or household, including income and expenses.
指个人的收支情况
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
经济 (Tính từ)
Cost-effective; economical; using little resource but gaining much benefit
形容耗费少而收益大;价格便宜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
经济 (Động từ)
To govern the country; to manage state affairs for the benefit of the people
经世济民,治理国家
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 经济
jīng
经
jì
济
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥ, ㄐㄧㄥˋ】【KINH】
- Các biến thể:
- 經, 坕, 経, 𤔕, 𦀇
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
