Bản dịch của từ 绕指柔 trong tiếng Anh
绕指柔
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǎo | ㄖㄠˇ | r | ao | thanh hỏi |
Rào | ㄖㄠˋ | r | ao | thanh huyền |
绕指柔 (Tính từ)
【rào zhǐ róu】
01
Used metaphorically to describe someone originally strong or firm who, after trials or setbacks, becomes soft, yielding, or subdued (literally: so soft it can be wound around a finger).
《文选.刘琨诗》'何意百炼刚,化为绕指柔。'吕延济注'百炼之铁坚刚,而今可绕指。自喻经破败而至柔弱也。'后因以'绕指柔'比喻坚强者经过挫折而变得随和软弱。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Extremely soft and supple — so soft it can be wound around a finger
用以形容柔软之极。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 绕指柔
rào
绕
zhǐ
指
róu
柔
- Bính âm:
- 【rǎo】【ㄖㄠˇ】【NHIỄU】
- Các biến thể:
- 繞, 遶, 𡈦
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠒸
繞
遶
穘
绊
统
综
缑
缌
缅
缜
缒
缉
缗
纬
缡
泶
紆
扃
栄
虐
𠔓
柛
䄵
砌
姦
柈
陠
围绕
缠绕
环绕
缭绕
绕道
萦绕
绕过
绕路
绕行
绕开
