Bản dịch của từ 编修 trong tiếng Anh

编修

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

编修 (Danh từ)

biān xiū
01

A historical official responsible for compiling and editing official histories and records in ancient China, especially during Song, Ming, and Qing dynasties.

古代史官之一,宋代设编修官修国史实录、会要等,明清翰林院设编修,并无实质职务

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To compile and edit (texts or documents)

编纂

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编修

biān

xiū

Các từ liên quan

编人
编伍
编余
编入
编内
修上
修下
修业
修为
修丽
编
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,扁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép