Bản dịch của từ 罗 trong tiếng Anh
罗

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
罗 (Danh từ)
A loosely woven silk or gauze-like fabric; sheer silk
质地稀疏的丝织品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A net used for catching birds (or fish) — a mesh trap
捕鸟的网
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(Luó) a Chinese surname 'Luo'
(Luó) 姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sieve; strainer — a mesh or cloth used to separate fine powder or liquid from coarser particles or residue
一种器具,在木框或竹框上张网状物,用来使细的粉末或流质漏下去,留下粗的粉末或渣滓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
罗 (Động từ)
To cast a net; to encircle with a net (for catching fish or animals)
张网捕 捉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To recruit; to gather together; to collect (people or things)
搜集;招来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To sift; to strain; to filter (through a sieve)
过罗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To display; to list or lay out (items, names) in sequence
陈列;排列
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
罗 (Chữ số)
A traditional commercial bundle unit (a 'gross' bundle) — one luó = 12 dozen = 144 items; also a measure/bundle
商业用,十二打 (144件) 为一罗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 羅, 𦋝, 𦌴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,夕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
