Bản dịch của từ 翰林 trong tiếng Anh

翰林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

翰林 (Danh từ)

hàn lín
01

Imperial literary scholar or court academic, especially in Tang dynasty and later, appointed from top examination graduates

唐以后皇帝的文学侍从官,明清两代从进士选拔

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翰林

hàn

lín

翰
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÀN】
Các biến thể:
鶾, 𠣍, 𦒋, 𨍚, 𨎰, 𩙶, 𩙴
Hình thái radical:
⿸⿰,𠦝,人,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノ丶フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép