Bản dịch của từ 老 trong tiếng Anh
老

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老 (Tính từ)
Experienced; seasoned; showing age or long practice
老练;富有经验的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Old; long-established; existing for a long time
很久以前就存在的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Old; former; long-standing; original (existing from before)
原来的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Deep (color); dark-toned
(某些颜色) 深
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Overcooked; too well-done (food), not tender
(食物) 火候大 (跟''嫩''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To age; to deteriorate (materials) — become degraded, go bad or brittle
(某些高分子化合物) 变质
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(of vegetables/fruit) overripe, grown past the tasty/edible stage — tough or fibrous
(蔬菜) 长得过了适口的时期 (跟''嫩''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Old; worn; aged; not new
陈旧的;过时的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Old; aged (of people, animals, sometimes things)
年岁大
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Youngest (in birth order); the youngest child
排行在末了的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
老 (Danh từ)
Surname Lǎo (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
An old person; elderly
年龄大的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Honorific term for an elderly person (sir/old man), used respectfully when addressing or referring to someone older.
对年龄大的人的尊称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
老 (Động từ)
To die (euphemistic, often referring to an elderly person)
婉辞;指人死 (多指老人,必带''了'')
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
老 (Trạng từ)
Very; extremely (colloquial intensifier)
很; 极
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Always; constantly (habitual or repeated action)
老是;一直
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Indicates frequent or habitual action; often
表示经常
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
老 (Tiền tố)
Old; used as a prefix for people (familiar/respectful), birth order, or names of some plants/animals
前缀;用于称人;排行次序;某些动植物名
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
