Bản dịch của từ 老 trong tiếng Anh

Tính từDanh từĐộng từTrạng từTiền tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

(Tính từ)

lǎo
01

Experienced; seasoned; showing age or long practice

老练;富有经验的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Old; long-established; existing for a long time

很久以前就存在的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Old; former; long-standing; original (existing from before)

原来的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Deep (color); dark-toned

(某些颜色) 深

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Overcooked; too well-done (food), not tender

(食物) 火候大 (跟''嫩''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To age; to deteriorate (materials) — become degraded, go bad or brittle

(某些高分子化合物) 变质

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

(of vegetables/fruit) overripe, grown past the tasty/edible stage — tough or fibrous

(蔬菜) 长得过了适口的时期 (跟''嫩''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Old; worn; aged; not new

陈旧的;过时的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Old; aged (of people, animals, sometimes things)

年岁大

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Youngest (in birth order); the youngest child

排行在末了的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

lǎo
01

Surname Lǎo (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

An old person; elderly

年龄大的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Honorific term for an elderly person (sir/old man), used respectfully when addressing or referring to someone older.

对年龄大的人的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

lǎo
01

To die (euphemistic, often referring to an elderly person)

婉辞;指人死 (多指老人,必带''了'')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

lǎo
01

Very; extremely (colloquial intensifier)

很; 极

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Always; constantly (habitual or repeated action)

老是;一直

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Indicates frequent or habitual action; often

表示经常

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tiền tố)

lǎo
01

Old; used as a prefix for people (familiar/respectful), birth order, or names of some plants/animals

前缀;用于称人;排行次序;某些动植物名

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép