Bản dịch của từ 老化 trong tiếng Anh
老化
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老化 (Động từ)
【lǎo huà】
01
The increase in the proportion of elderly people within a certain population, leading to an aging population.
②指在一定范围内老年人的比重增长:人口老化ㄧ领导班子老化。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
(of materials) to age or deteriorate under the influence of light, heat, air, or mechanical forces, becoming sticky, soft, or brittle.
①橡胶、塑料等高分子化合物,在光、热、空气、机械力等的作用下,变得黏软或硬脆。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
To become outdated or obsolete, especially referring to knowledge or information
③知识等变得陈旧过时:知识老化。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老化
lǎo
老
huà
化
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
化为泡影
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
