Bản dịch của từ 背熟 trong tiếng Anh
背熟
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēi | ㄅㄟ | b | ei | thanh ngang |
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
背熟 (Động từ)
【bèi shú】
01
To memorize thoroughly by heart through focused recitation
由于专心致志地背诵而熟知
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背熟
bèi
背
shú
熟
- Bính âm:
- 【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
- Các biến thể:
- 倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
- Hình thái radical:
- ⿱,北,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓓
俻
䰽
㭭
䩀
惫
鞁
㻗
䟺
被
愂
贝
盃
䥯
揹
柸
䎱
碑
𠕩
杯
棓
桮
諀
鵯
臙
䏿
肋
肹
䏓
㬶
肺
朏
膾
脢
朘
䏬
峕
陡
㞕
茤
冟
砓
帮
𠈼
缸
㞀
绗
㶯
背包
背着
背锅
背子
背带
背篓
背债
背头
背篼
背榜
背景
背叛
背后
违背
后背
背诵
背心
背书
背影
背熟
