Bản dịch của từ 胜 trong tiếng Anh
胜

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
胜 (Động từ)
Victory; to win; to triumph (opposite of defeat)
胜利 (跟''负''或''败''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To defeat; to beat (an opponent)
打败 (别人)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To surpass; to be superior to; to win out over
比另一个优越 (后面常带''于、过''等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To be capable of undertaking; to be competent or fit to take on (a task or responsibility)
(旧读shēng) 能够承担或承受
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A headscarf or headwrap (ancient decorative cloth worn on the head)
古代戴在头上的一种首饰
Từ tiếng Anh gần nghĩa
胜 (Tính từ)
Beautiful; surpassingly beautiful (scenery, realm)
优美的 (景物、境界等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
胜 (Từ chỉ nơi chốn)
Variant reading/pronunciation of 胜 (shēng) — to be victorious; to win; to surpass (used in Taiwan as a pronunciation note)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẮNG】
- Các biến thể:
- 勝, 肽, 腥, 𠙟, 𠢧, 𡕲, 𢾶, 𤯝
- Hình thái radical:
- ⿰,月,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
