Bản dịch của từ 脹 trong tiếng Anh
脹
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
脹 (Tính từ)
【zhàng】
01
(Phono-semantic compound. From 'meat' 肉 and sound 長, indicating relation to the body; original meaning: skin and flesh swelling)
(形聲。从肉,長聲。从肉,表示與身體有關。本義:皮肉鼓脹)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Swell; discomfort caused by internal pressure in the body; generally refers to a feeling of fullness or tightness
同本義。因爲身體內壁受到壓迫而產生的不適之感。亦泛指充塞難受的感覺
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
Distend; expand; increase in volume
膨脹,體積變大
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
- Các biến thể:
- 腸, 胀, 瘬, 痮, 漲
- Hình thái radical:
- ⿰,月,長
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙣
㕩
扙
嶂
㙊
帐
涱
㢓
瘬
瞕
瘴
漲
脕
膘
胅
脦
䑂
腉
朗
䏕
胜
肟
臔
腏
寒
㫿
湖
衉
湅
𠙣
寔
趃
犇
幈
筘
貳
