Bản dịch của từ 舍近取远 trong tiếng Anh
舍近取远
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
Shě | ㄕㄜˇ | sh | e | thanh hỏi |
舍近取远 (Thành ngữ)
【shě jìn qǔ yuǎn】
01
To give up what is near and choose what is far; figuratively, to take a roundabout or counterproductive course of action.
舍去近处的,选取远处的。形容做事走弯路。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舍近取远
shě
舍
jìn
近
qǔ
取
yuǎn
远
Các từ liên quan
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
近上
近世
近东
近中
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
远世
远业
远东
远中
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XÁ】
- Các biến thể:
- 捨, 舎, 𦧶
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,古
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 舌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捨
䬷
䰥
渉
弽
蔎
懾
䄕
䠟
䀅
滠
䤮
設
䏴
舑
甜
舏
舕
舌
䑛
舐
䑙
舔
䑜
舙
舘
佴
枭
佽
𠕘
乷
侍
肪
𠁫
枀
㳓
刼
拂
宿舍
舍友
寒舍
校舍
舍利
舍人
农舍
邻舍
鸡舍
舍下
舍得
施舍
取舍
不舍
舍弃
老舍
割舍
馆舍
舍命
房舍
