Bản dịch của từ 船籍港 trong tiếng Anh

船籍港

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

船籍港 (Danh từ)

chuán jí gǎng
01

Port of registry: the official port where a ship is registered and its ownership recorded, typically displayed on the ship's hull.

船籍港(port of registry),也称“船舶登记港”、“登记港”。船舶所有人办理船舶所有权登记的港口。船籍港的名称应在船舶国籍证书、船舶登记证书内载明,并在船尾明显标出。其特点是每艘渔业船舶只能有一个船籍港,船籍港可以由船舶所有人依居住地或经营地就近选择。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 船籍港

chuán

gǎng

船
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
Các biến thể:
𦤉, 𣍬, 舩, 舡
Hình thái radical:
⿰,舟,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép