Bản dịch của từ 草 trong tiếng Anh

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cǎo

ㄘㄠˇcaothanh hỏi

(Danh từ)

cǎo
01

Grass; non-woody herbaceous plants (general term for grasses, herbs, turf)

竹木、谷物、菜蔬以外,茎秆不是木质的高等植物的统称

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dried grass, hay; grass used as fodder or fuel (hay/straw)

指用作燃料、饲料等的植物的茎、叶

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Cursive (style of Chinese handwriting or script); cursive script (草书) — the flowing, abbreviated form of characters

汉字形体的一种

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cursive/handwritten form of Pinyin letters (cursive script for phonetic alphabet)

拼音字母的手写体

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Grass; (archaic) countryside or folk/folkways

旧指山野、民间

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

cǎo
01

Careless; sloppy; cursory (done hastily and without attention to detail)

草率;不细致

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Draft; preliminary/ informal version (of a document or manuscript)

初步的;非正式的(文稿;草稿)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Female (of animals; e.g., hens, cows) — the female of a species, especially livestock or poultry

雌性的(多指家畜或家禽)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Base; despicable; lowly (insult implying moral lowness)

卑贱

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

cǎo
01

Draft; to draft (a document), to sketch or write a rough version

起草

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To found; to set up; to start (an organization or enterprise)

创始

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

草
Bính âm:
【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
Các biến thể:
𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
Hình thái radical:
⿱,艹,早
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép