A small insect (often social), like an aphid/ant-like or sap-sucking bug; specifically recorded as Aphrophora martima or an ant in some Vietnamese sources.
一种小型昆虫,通常生活在群体中,以社会性和合作著称。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Bính âm:
【zhá】【ㄓㄚˊ】【TRÁT】
Các biến thể:
𧊢
Hình thái radical:
⿱札虫
Bộ thủ:
虫
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép