Bản dịch của từ 血枯 trong tiếng Anh

血枯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血枯 (Danh từ)

xuè kū
01

Traditional Chinese medicine term: a blood-deficiency/consumptive condition where blood is depleted or malnourished, causing dryness, pallor, weakness (similar to 'blood deficiency').

中医病名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血枯

xuè

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép