Bản dịch của từ 行言 trong tiếng Anh

行言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行言 (Danh từ)

xíng yán
01

Rumor; loose talk — words that circulate casually or without firm basis

1.犹流言。《诗.小雅.巧言》:“往来行言,心焉数之。”俞樾《群经平议.毛诗三》:“小人之言,轻浮无根,故谓之行言。曰往来者,正见其无定也。”吴闿生会通:“行言,犹流言。”一说泛指语言。马瑞辰通释:“《尔雅.释诂》:‘行,言也。’郭注:‘今江东通谓语为行。’是言二字平列而同义,犹云语言耳。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Words and deeds; conduct and speech — referring to one's actions together with one's words

2.犹言行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行言

xíng

yán

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
言三语四
言下
言不二价
言不及义
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép