Bản dịch của từ 衔图 trong tiếng Anh

衔图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

衔图 (Danh từ)

xián tú
01

A classical term: 'holding a chart' — an omen/image (a chart or token) brought to the ruler by a bird/dragon, signifying the ruler's receiving the mandate; later symbolizes the heavenly mandate or a benevolent sovereign's legitimacy.

1.《春秋合诚图》:“黄帝游玄扈雒水上,与大司马容光等临观,凤凰衔图置帝前,帝再拜受图。”又《尚书中候握河纪》:“尧即政七十年仲月甲日至于稷,沈璧于河,青云起,回风摇落,龙衔马图,赤文緑色,自河而出,临坛而止,吐甲回遰。甲似龟,广九尺,有文,言虞﹑夏﹑商﹑周﹑秦﹑汉之事,帝乃写其文藏之东序。”后以“衔图”为仁君在位之典。

Ví dụ
02

A motif or emblem composed of linked rings/patterns (a graphic/ornamental diagram, as in the classical phrase '衔环图').

2.衔环图报。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衔图

xián

Các từ liên quan

衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
图为不轨
图乙
图书
图书府
衔
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
銜, 啣, 㘅, 𠷢, 𠼫, 𠾑
Hình thái radical:
⿴,行,钅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一一フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép