Bản dịch của từ 衝 trong tiếng Anh
衝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
Chòng | ㄔㄨㄥˋ | ch | ong | thanh huyền |
衝 (Danh từ)
Flatland in mountainous area
山區的平地。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A kind of ancient war carriage used for attacking city walls
古戰車名。用以攻城
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thoroughfare, main road
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Astronomical opposition (two celestial bodies opposite each other at 180°)
∶一個天體與另一個天體在天空中的相反方向或距角等於180度的一種行星動態。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(Phono-semantic compound. From 行, pronounced 重. 行 means road; original meaning: important thoroughfare)
(形聲。从行,重聲。「行」,意思是路。本義:交通要道)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
衝 (Động từ)
See also chòng
另見chòng
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Touch; move emotionally
動。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Wash out
沖刷;灌注。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Charge; assault
衝擊;衝撞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Dash onward
直朝某一方向而去。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Break
破除;毀壞。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Venture forward despite danger
冒。多指不顧危險或惡劣環境而向前行進。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chōng】【ㄔㄨㄥ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 䡴, 冲, 沖, 潼, 銃, 𢖜, 𤈭, 𧘂
- Hình thái radical:
- ⿴,行,重
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 行
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一ノ一丨フ一一丨一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
