Bản dịch của từ 补子 trong tiếng Anh
补子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
补子 (Danh từ)
【bǔ zi】
01
Embroidered badge sewn on official robes in imperial China indicating rank (placed on chest and back; civil officials embroidered birds, military officials animals).
旧时有品级官员官服上的绣章。缀在前胸与后背,文官绣鸟,武官绣兽。官职大小依此辨别。如清朝文官一品为「仙鹤补子」,二品为「锦鸡补子」;武官一品为「麒麟补子」,二品为「狮子补子」。。金瓶梅.第六十八回:「安郎中穿着妆花云鹭补子、圆领、起花萌金带。」
Ví dụ
02
A patch or supplementary garment piece (also called “bǔfú”), i.e., a sewn-on patch or added clothing piece
亦称为「补服」。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 补子
bǔ
补
zi
子
- Bính âm:
- 【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
- Các biến thể:
- 補, 䋠, 𢒏, 𢼹
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,卜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙛
䪔
䪁
䒈
𠁡
哺
堡
卟
䋠
捬
捕
補
䘽
襷
袜
裇
褝
䘩
衸
褉
䙗
䘳
襤
襳
邳
𠘾
应
㢠
姖
佥
杉
𠇧
镸
伻
劮
㑂
补充
弥补
补偿
补贴
补救
补课
补语
补助
补习
缝补
